CTCP GTNFoods
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất thực phẩm

Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
KLGD
Vốn hóa
Dư mua
Dư bán
Cao 52T
Thấp 52T
KLBQ 52T
NN mua
% NN sở hữu
Cổ tức TM
T/S cổ tức
Beta
EPS
P/E
F P/E
BVPS
P/B
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng quan Hồ sơ doanh nghiệp Thống kê giao dịch Phân tích kỹ thuật Tài chính Tin tức & Sự kiện Tài liệu So sánh
Thống kê giao dịch
NgàyGiáThay đổiKhối lượngBQ muaBQ bánNN muaNN bán
25/11/20 24,750 -150(-0.60%) 649,8201,625.922,065.97--
24/11/20 24,900 -300(-1.19%) 2,540,1402,530.113,797.512,400-
23/11/20 25,200 +250(1.00%) 2,480,8702,923.912,383.063302,270
20/11/20 24,950 -50(-0.20%) 1,383,3901,585.992,320.87-38,250
19/11/20 25,000 -200(-0.79%) 1,745,6401,515.992,311.2520014,430
Thông tin tài chính
Doanh nghiệp cùng ngành
Tin tức
9 tháng đầu năm, Vinamilk thu 1,000 tỷ/tháng tiền lãi 
GTN: Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019
GTN: BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
GTN: BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
Chậm báo cáo giao dịch cổ phiếu, cựu Thành viên HĐQT GTN bị xử phạt 
Vinamilk ước lãi sau thuế gần 9,000 tỷ đồng sau 9 tháng đầu năm
Mua cổ phiếu nào chào tháng 9?
Tải tài liệu
   GTN: BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
   GTN: BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
   GTN: Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020
   GTN: BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
   GTN: BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
Thông tin cơ bản
Liên hệ Niêm yết Đăng ký KD Mốc lịch sử Sự kiện Ghi chú
Sàn giao dịch HoSE
Nhóm ngành Sản xuất
Ngành Sản xuất thực phẩm
Ngày niêm yết 03/10/2014
Vốn điều lệ 2,500,000,000,000
Số CP niêm yết 250,000,000
Số CP đang LH 249,000,000